Giá thép xây dựng: Các thông tin quan trọng

Bảng giá thép xây dựng là một trong những điều mà khách hàng có nhu cầu tìm kiếm, tham khảo mức giá vật liệu xây dựng quan tâm. Quý khách hãy cùng Thép Nhật Long tìm hiểu và tham khảo bảng giá sắt thép xây dựng trong bài viết dưới đây nhé.

Giới thiệu về sắt thép xây dựng

Đây là một trong những loại vật liệu xây dựng cơ bản, không thể thiếu đối với các công trình. Sắt thép xây dựng được ứng dụng vô cùng đa dạng. Nó có thể dùng để làm mái, đổ cột, khung tường, dầm sàn,… góp phần tạo nên sự bền vững cho công trình. 

Giới thiệu về sắt thép xây dựng
Giới thiệu về sắt thép xây dựng

Những thương hiệu thép nổi tiếng

Dưới đây là những thương hiệu trong nước sản xuất thép xây dựng nổi tiếng, được dùng phổ biến. 

  • Thép Việt Nhật: Là thương hiệu thép của công ty thép Vina Kyoei với những sản phẩm thép đạt tiêu chuẩn Nhật Bản.
  • Thép Hòa Phát: Đây là ngành công nghiệp chủ chốt của tập đoàn Hòa Phát. Sản phẩm có chất lượng vượt trội, đạt được các chứng nhận như: ISO 9001:2015, QCVN 07, Vilas 472,… 
  • Thép Việt Mỹ: Đây là sản phẩm của công ty thép Việt Mỹ. Sản phẩm đáp ứng chặt chẽ các yêu cầu kỹ thuật như: TCVN, JIS, ASTM, BS,… và hệ thống tiêu chuẩn như: ISO 9001:2008, ISO/IEC 17025:2005. 
  • Thép Pomina: Là dòng sản phẩm sắt thép của công ty Thép Việt. Thép Pomina là một trong 5 thương hiệu thép lớn nhất Việt Nam. 
  • Thép Miền Nam: Đây là sản phẩm của thương hiệu thép Vnsteel. Các sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến Danieli Morgardshamma của Italia. 

Các loại thép xây dựng phổ biến 

Ở thị trường Việt Nam hiện nay có rất nhiều loại thép xây dựng. Sau đây là một số loại thép phổ biến nhất:

  • Thép cuộn: Thép có dạng sợi dài, và thường có đường kính từ phi 6 – phi 10. Ứng dụng chính của nó là làm giàn treo, cốt bê tông xây dựng,…
  • Thép thanh: Thép có dạng thanh dài, có đường kính thép dao động từ phi 10 – phi 50. Chiều dài thép thường là 11.7 mét. Vật liệu này dùng làm cốt bê tông, tường bao, hàng rào,…
  • Thép hình: Hình dạng chính của vật liệu này là các chữ cái in hoa trong tiếng Việt như U, I, Z, C,… Chúng thường dùng để làm thiết kế đồ nội thất, xà gồ xây dựng,…
  • Thép hộp: Vật liệu có dạng thanh rỗng ruột dài, với các mặt cắt cơ bản như hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn,… Nó được dùng trong xây dựng dân dụng, làm giàn giáo, hệ thống đường ống,…

Một số lưu ý để bảo quản thép xây dựng

Để những sản phẩm sắt thép xây dựng không bị han gỉ, hư hỏng, quý khách nên lưu ý một số vấn đề như sau:

  • Không bảo quản thép xây dựng ở ngoài trời, nếu không có mái che thì cần có bạt che phủ để tránh nắng, mưa.
  • Để thép ở xa khu vực có nồng độ muối, acid, bazo,… cao như kho hóa chất, vùng ven biển, …
  • Thép phải được bảo quản ở trên cao, ít nhất 15cm so với mặt sàn. Khu vực bảo quản không được có nước tù đọng. 
  • Không lưu trữ thép cũ và mới lẫn lộn với nhau, cần phân loại trước khi bảo quản. Thép có dấu vết han gỉ cần lau sạch bằng cồn trước khi cất trữ.
  • Không để vật nặng đè lên trên mặt thép, không xếp thép bảo quản quá cao. Như vậy để tránh việc gây áp lực lên phần thép phía dưới. 
Thép phải được bảo quản cách ít nhất 15cm so với mặt sàn
Thép phải được bảo quản cách ít nhất 15cm so với mặt sàn

Bảng báo giá thép xây dựng các loại 

Bảng báo giá thép xây dựng của Nhật Long luôn được cập nhật theo tình hình thị trường. Tuy nhiên, mức giá sắt thép xây dựng luôn dao động thất thường nên có thể khi quý khách tham khảo thì đã có sự chênh lệch về giá cả. Để cập nhật báo giá mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ đến số HOTLINE  0902661881

Bảng tham khảo giá thép Việt Nhật

Loại thép

Đơn vị tính 

Giá thép Việt Nhật (VNĐ)

Sắt phi 6

Kg

10.000

Sắt phi 8

Kg

10.000

Sắt phi 10

Cây (11.7m)

68.000

Sắt phi 12

Cây (11.7m)

95.000

Sắt phi 14

Cây (11.7m)

132.000

Sắt phi 16

Cây (11.7m)

190.000

Sắt phi 18

Cây (11.7m)

250.000

Sắt phi 20

Cây (11.7m)

310.000

Sắt phi 22

Cây (11.7m)

390.000

Sắt phi 25

Cây (11.7m)

500.000

Bảng giá thép Hòa Phát

Loại thép

Đơn vị tính

Giá thép Hòa Phát (VNĐ)

Sắt phi 6

Kg

10.000

Sắt phi 8

Kg

10.000

Sắt phi 10

Cây (11.7m)

58.000

Sắt phi 12

Cây (11.7m)

85.000

Sắt phi 14

Cây (11.7m)

130.000

Sắt phi 16

Cây (11.7m)

180.000

Sắt phi 18

Cây (11.7m)

235.000

Sắt phi 20

Cây (11.7m)

265.000

Sắt phi 22

Cây (11.7m)

345.000

Sắt phi 25

Cây (11.7m)

488.000

Sắt phi 28

Cây (11.7m)

675.000

Sắt phi 32

Cây (11.7m)

855.000

Xem thêm: Cập nhật giá thép xây dựng Hòa Phát 

Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ

Loại thép

Đơn vị tính

Giá thép Việt Mỹ (VNĐ)

Thép cuộn phi 6

Kg

9.500

Thép cuộn phi 8

Kg

9.500

Thép gân phi 10

Cây (11.7m)

70.000

Thép gân phi 12

Cây (11.7m)

100.000

Thép gân phi 14

Cây (11.7m)

136.000

Thép gân phi 16

Cây (11.7m)

180.000

Thép gân phi 18

Cây (11.7m)

227.000

Thép gân phi 20

Cây (11.7m)

280.000

Thép gân phi 22

Cây (11.7m)

336.000

Thép gân phi 25

Cây (11.7m)

440.000

Thép gân phi 28

Cây (11.7m)

552.000

Thép gân phi 32

Cây (11.7m)

722.000

Bảng giá thép xây dựng Việt Úc

Loại thép

Đơn vị tính

Giá thép Việt Úc (VNĐ)

Sắt phi 6

Kg

10.000

Sắt phi 8

Kg

10.000

Sắt phi 10

Cây (11.7m)

74.000

Sắt phi 12

Cây (11.7m)

103.000

Sắt phi 14

Cây (11.7m)

142.000

Sắt phi 16

Cây (11.7m)

185.000

Sắt phi 18

Cây (11.7m)

235.000

Sắt phi 20

Cây (11.7m)

290.000

Sắt phi 22

Cây (11.7m)

350.000

Sắt phi 25

Cây (11.7m)

455.000

Sắt phi 28

Cây (11.7m)

570.000

Sắt phi 32

Cây (11.7m)

745.000

Bảng giá thép xây dựng Pomina

Phân loại

Đơn vị tính

Giá thép Pomina CB300 (VNĐ)

Giá thép Pomina CB400 (VNĐ)

Sắt phi 6

Kg

10.000

10.000

Sắt phi 8

Kg

10.000

10.000

Sắt phi 10

Cây (11.7m)

60.000

62.000

Sắt phi 12

Cây (11.7m)

88.000

90.000

Sắt phi 14

Cây (11.7m)

135.000

140.000

Sắt phi 16

Cây (11.7m)

187.000

190.000

Sắt phi 18

Cây (11.7m)

242.000

245.000

Sắt phi 20

Cây (11.7m)

270.000

272.000

Sắt phi 22

Cây (11.7m)

340.000

342.000

Sắt phi 25

Cây (11.7m)

505.000

508.000

Sắt phi 28

Cây (11.7m)

625.000

627.000

Sắt phi 32

Cây (11.7m)

940.000

942.000

Bảng giá thép xây dựng Miền Nam

Loại thép

Đơn vị tính

Giá thép Miền Nam (VNĐ)

Sắt phi 6

Kg

10.000

Sắt phi 8

Kg

10.000

Sắt phi 10

Cây (11.7m)

58.000

Sắt phi 12

Cây (11.7m)

87.000

Sắt phi 14

Cây (11.7m)

130.000

Sắt phi 16

Cây (11.7m)

183.000

Sắt phi 18

Cây (11.7m)

240.000

Sắt phi 20

Cây (11.7m)

267.000

Sắt phi 22

Cây (11.7m)

335.000

Sắt phi 25

Cây (11.7m)

530.000

Sắt phi 28

Cây (11.7m)

604.000

Sắt phi 32

Cây (11.7m)

904.000

Vì sao nên chọn Thép Nhật Long làm nơi cung cấp thép xây dựng?

Hiện nay, có rất nhiều cơ sở phân phối sắt thép xây dựng. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng công trình cũng như mức giá tối ưu nhất, quý khách hàng nên lựa chọn Công ty sắt thép xây dựng Nhật Long làm nơi cung cấp thép xây dựng. Sau đây là một số đặc điểm nổi trội của chúng tôi, có thể kể đến như:

Liên hệ Thép Nhật Long để mua thép xây dựng giá tốt
Liên hệ Thép Nhật Long để mua thép xây dựng giá tốt
  • Nhật Long luôn cập nhật bảng giá thép xây dựng hôm nay mới nhất với mức giá đảm bảo tính kinh tế cho khách hàng. Ngoài ra, vì tất cả sản phẩm đều được nhập trực tiếp, không qua đại lý trung gian nên cũng giảm được chi phí không cần thiết.
  • Chúng tôi luôn làm việc với phương châm sẵn sàng, hết mình trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng. Nhật Long đã được rất nhiều khách hàng, đối tác tin tưởng lựa chọn.
  • Am hiểu sản phẩm, tư vấn nhiệt tình và hỗ trợ khách hàng 24/7

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp các loại vật liệu xây dựng khác như: tôn lợp, tấm xi măng, lưới sắt, xà gồ,… 

Nếu quý khách hàng có bất cứ thắc mắc hay trăn trở gì về bảng giá thép xây dựng, vui lòng liên hệ trực tiếp đến HOTLINE 0902661881

Báo giá
challenges-icon chat-active-icon
chat-active-icon